Lắp đặt tận nơi TP.HCMHàng chính hãng – bảo hành theo hãngGiảm đến 40%, hỗ trợ trả gópHotline/Zalo 0915 431 433
Khóa Cửa Điện TửKhóa vân tay · Face ID · Smart lockBếp Xanh
Bảng giáĐăng ngày: 17/10/20267 phút đọc

Bảng giá khóa cửa điện tử mới nhất: tổng hợp theo loại cửa, thương hiệu và tầm giá

Trang bảng giá khóa cửa điện tử này tổng hợp khoảng giá của tất cả các nhóm khóa đang bán tại Khóa Cửa Điện Tử: khóa vân tay cửa gỗ, khóa nhận diện khuôn mặt, khóa cửa nhôm, cửa kính, khóa cổng, khóa tân cổ điển và khóa khách sạn. Thay vì lướt từng sản phẩm, anh chị có thể nhìn tổng thể trước, rồi đi sâu vào nhóm phù hợp với cửa nhà mình.

Bảng giá khóa cửa điện tử theo loại cửa

Bảng dưới được tổng hợp từ giá đang bán của từng danh mục; con số thể hiện mức thấp nhất và cao nhất hiện có, chưa gồm chi phí lắp đặt phát sinh đặc biệt.

Nhóm khóaKhoảng giá đang bánGhi chú
Khóa vân tay cửa gỗkhoảng 2,1 – 27,7 triệuNhóm nhiều mẫu nhất
Khóa nhận diện khuôn mặtkhoảng 4,5 – 26,6 triệuĐông nhất ở 8–12 triệu
Khóa cửa nhômkhoảng 3,6 – 20,2 triệuBản Face ID khoảng 6,4 – 14,6 triệu
Khóa cửa kínhkhoảng 4,5 – 7 triệuNhiều bản kèm remote
Khóa cổng sắtkhoảng 4,9 – 18,8 triệuCó chuẩn chống nước, bản 2 mặt
Khóa tân cổ điểnkhoảng 7,7 – 46,4 triệuBản Face ID khoảng 16,1 – 60 triệu
Khóa khách sạn, khóa tủdưới 1 triệu – khoảng 4,9 triệuKhóa thẻ từ, khóa tủ

Bảng giá khóa cửa điện tử theo thương hiệu

Khi xem bảng giá khóa cửa điện tử theo hãng, anh chị sẽ thấy mỗi thương hiệu có chiến lược giá riêng. Đây là khoảng giá các mẫu đang bán (gồm mọi nhóm sản phẩm của hãng):

  • Demax: khoảng 2,1 – 42 triệu, danh mục rộng nhất, từ khóa thông phòng đến khóa đại sảnh.
  • Hubert: dưới 1 triệu (khóa tủ) đến khoảng 46 triệu.
  • Avolock: khoảng 2,4 – 46 triệu, mạnh ở khóa cửa nhôm.
  • Hyundai: khoảng 4,4 – 60 triệu, có dòng đại sảnh cao cấp.
  • Bosch: khoảng 8,1 – 24,9 triệu.
  • Philips: khoảng 5 – 24,6 triệu.
  • Samsung: khoảng 9 – 17,9 triệu.
  • Hafele: khoảng 6,9 – 14 triệu.

Ngoài ra còn Kaadas, Dessmann, Faster, Solity, Viro, Sharp, Giovani với các khoảng giá riêng, có thể xem trên trang từng hãng.

Bảng giá khóa vân tay cửa gỗ

Trong bảng giá khóa cửa điện tử, khóa vân tay cửa gỗ là nhóm phổ biến nhất. Bảng dưới liệt kê các mẫu tầm 3–8 triệu, khoảng giá được chọn nhiều cho căn hộ và nhà phố:

Ví dụ ở tầm phổ thông, Khóa cửa vân tay Demax EL-C619 BN App Wifi có giá 3.563.000đ; còn Khóa tay nắm tròn vân tay Avolock AT-104-B App wifi có giá 4.123.000đ, bảo hành 36 tháng. Bảng chi tiết hơn nằm trong bài bảng giá khóa vân tay.

Bảng giá khóa nhận diện khuôn mặt

Face ID đã có mặt ở nhiều tầm giá. Phần đông mẫu nằm trong khoảng 8–18 triệu:

Phân tích chi tiết từng khoảng có trong bài bảng giá khóa nhận diện khuôn mặt.

Bảng giá khóa cửa nhôm

Cửa nhôm Xingfa cần thân khóa mỏng chuyên dụng, thường kèm chuẩn chống nước. Một số mẫu đang có giá tốt:

Xem thêm bài bảng giá khóa cửa nhôm để so sánh theo hãng và theo hệ nhôm.

Bảng giá khóa cửa điện tử cho cửa kính, cổng và khách sạn

Khóa cửa kính

Nhóm này có biên độ giá hẹp, khoảng 4,5 – 7 triệu, vì cấu tạo khá tương đồng, nhiều mẫu lắp kẹp vào cánh kính cường lực. Khác biệt chủ yếu là có remote, app hay không. Ví dụ Khóa cửa kính vân tay Demax EL800 BL App TTLock dùng app TTLock, giá 4.683.000đ.

Khóa cổng

Giá khóa cổng phụ thuộc chuẩn chống nước, chất liệu inox hay hợp kim nhôm và kiểu xác thực một mặt hay hai mặt. Khoảng phổ biến từ 5 đến 13 triệu.

Khóa khách sạn, khóa tủ

Đây là nhóm có mức giá thấp nhất trong bảng giá khóa cửa điện tử, từ dưới 1 triệu với khóa tủ đến gần 5 triệu với khóa thẻ từ. Chủ khách sạn, homestay thường mua số lượng lớn nên nên hỏi báo giá theo dự án.

Đọc bảng giá khóa cửa điện tử sao cho đúng?

  1. Giá bán và giá niêm yết: nhiều mẫu có giá bán thấp hơn giá niêm yết; hãy so giá bán giữa các model cùng nhóm.
  2. Cùng tên, khác phiên bản: bản có remote, có wifi, khác màu hoặc mặt CNC thường chênh giá. Đọc kỹ mã sản phẩm.
  3. Chi phí lắp đặt: tùy loại cửa và tình trạng cửa; cửa xệ, cửa cũ có thể cần chỉnh sửa thêm. Bài chi phí lắp khóa vân tay giải thích chi tiết.
  4. Bảo hành: từ 1 năm đến 3 năm hoặc 5 năm tùy hãng, tùy model; đây cũng là một phần giá trị của sản phẩm.
  5. Giá thay đổi theo thời điểm: bảng giá khóa cửa điện tử trên trang được cập nhật tự động; nếu có chương trình khuyến mãi, giá thực tế có thể thấp hơn.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá khóa cửa điện tử

Bảng giá khóa cửa điện tử đã gồm lắp đặt chưa?

Giá trên bảng là giá sản phẩm. Chi phí lắp đặt tùy loại cửa và khu vực; anh chị liên hệ để được báo chính xác trước khi đặt hàng.

Ngân sách 5 triệu nên chọn nhóm nào?

Ở mức này có nhiều lựa chọn khóa vân tay cửa gỗ, khóa cửa kính và một số khóa cửa nhôm. Khóa Face ID ở mức này chưa nhiều, đa số từ 6 triệu trở lên.

Vì sao giá khóa tân cổ điển cao hơn hẳn?

Do thân khóa lớn, vật liệu đồng thau, mạ vàng 24K và gia công cầu kỳ. Phần lớn chênh lệch đến từ vật liệu và thẩm mỹ, không chỉ tính năng điện tử.

Có nên mua theo giá rẻ nhất trong bảng?

Không nên chỉ nhìn giá. Hãy đối chiếu độ dày cửa, nguồn điện, chìa cơ dự phòng và bảo hành; mẫu phù hợp cửa nhà mình mới là mẫu tiết kiệm nhất về lâu dài.

Kết luận

Bảng giá khóa cửa điện tử cho thấy mỗi loại cửa có khoảng giá riêng, từ vài trăm nghìn với khóa tủ đến vài chục triệu với khóa đại sảnh. Xác định loại cửa, chọn nhóm khóa, rồi so sánh trong cùng nhóm là cách nhanh nhất để tìm mẫu đúng ngân sách. Muốn biết xu hướng giá năm nay, anh chị xem thêm bài giá khóa cửa điện tử 2026.

Cần tư vấn chọn khóa cửa điện tử?

Chụp ảnh cửa (mặt trong, mặt ngoài, cạnh cửa) gửi qua Zalo, kỹ thuật Bếp Xanh tư vấn mẫu khóa phù hợp và báo giá trọn gói lắp đặt trong ít phút.

Bài viết liên quan

Xem thêm ›
ZaloGọi
Gọi 0915 431 433Chat Zalo