Giá khóa vân tay Hubert theo từng dòng: CG, CG Face ID, CN cửa nhôm, DS
Giá khóa vân tay Hubert trải dài từ khoảng 2,7 triệu cho mẫu cơ bản đến hơn 40 triệu cho khóa đại sảnh mạ vàng, nên nếu chỉ hỏi "Hubert bao nhiêu tiền" thì rất khó trả lời. Bài viết chia giá theo từng dòng sản phẩm, kèm bảng giá cập nhật tự động và phân tích mỗi tầm tiền mua được những gì.
- Tổng quan giá khóa vân tay Hubert theo dòng
- Giá khóa vân tay Hubert dòng CG cho cửa gỗ
- Giá khóa vân tay Hubert tích hợp Face ID
- Giá khóa vân tay Hubert cho cửa nhôm
- Giá các dòng Hubert cho cửa đại sảnh, cổng và khách sạn
- Mẹo tối ưu chi phí khi mua Hubert
- Yếu tố nào làm giá khóa vân tay Hubert chênh lệch?
- Chọn mức giá khóa vân tay Hubert phù hợp
- Câu hỏi thường gặp về giá khóa vân tay Hubert
Tổng quan giá khóa vân tay Hubert theo dòng
Danh mục khóa Hubert được đặt tên theo mã dòng, nhìn mã là biết loại cửa:
| Dòng | Loại khóa | Khoảng giá bán tham khảo |
|---|---|---|
| HB CG (vân tay) | Khóa vân tay cửa gỗ, cửa thép | Khoảng 2,7–7,6 triệu; mẫu cao cấp CG99 trên 20 triệu |
| HB CG Face ID (CG..F, CG..VF, CGI) | Nhận diện khuôn mặt | Khoảng 4,5–19 triệu |
| HB CN | Khóa cửa nhôm | Khoảng 3,6–20 triệu |
| HB DS | Khóa tân cổ điển, đại sảnh | Khoảng 7,7–46 triệu |
| HB CC | Khóa cổng | Khoảng 4,9–18,8 triệu |
| HB KS | Khóa thẻ từ khách sạn | Khoảng 1,8–3,4 triệu |
Lưu ý thương hiệu công bố tiêu chuẩn khác nhau theo từng model (đa số ghi tiêu chuẩn Đức, một số ghi Trung Quốc hoặc Thái Lan), nên anh chị xem đúng trang sản phẩm.
Giá khóa vân tay Hubert dòng CG cho cửa gỗ
Đây là dòng có nhiều lựa chọn nhất. Bảng giá dưới đây cập nhật tự động:
Phân tích theo tầm giá
- Dưới 4 triệu: các mẫu như HB CG22, CG24, CG59 TTLock, CG39 đã có app; phù hợp phòng ngủ, căn hộ cho thuê.
- 4–6 triệu: nhóm CG61, CG67, CG62 Nano, CG26F với thiết kế đẹp hơn; CG26F có còi báo động và pin sạc lithium.
- 6–8 triệu: CG66, CG69, CG68 Titan (bảo hành 3 năm theo thông tin sản phẩm), CG77 và CG79 Nano có camera hoặc màn hình.
- Trên 20 triệu: CG99 và CG99F, dòng cao cấp có camera/màn hình, bản F thêm Face ID.
Ví dụ cụ thể: Khóa cửa vân tay Hubert HB CG62 Nano Cooper giá 5.200.000đ, lưu 100 vân tay, 100 thẻ từ, kèm 2 chìa cơ chống sao chép; Khóa cửa vân tay Hubert HB CG77 Cooper App wifi, camera giá 7.600.000đ, có camera/màn hình và app wifi.
Giá khóa vân tay Hubert tích hợp Face ID
Khi cần mở cửa bằng khuôn mặt, giá khóa vân tay Hubert tăng lên đáng kể nhưng vẫn có lựa chọn dễ tiếp cận:
| Sản phẩm | Giá niêm yết | Giá bán |
|---|---|---|
| Khóa cửa vân tay Hubert HB CG25F Black Face ID | 4.500.000đ | |
| Khóa cửa thông minh Hubert HB CG64F Luxury Face ID , App wifi | 6.320.000đ | |
| Khóa cửa vân tay Hubert HB CG75 Black Face ID chống nước | 6.800.000đ | |
| Khóa cửa thông minh Hubert HB CG75 Rose Gold Face ID chống nước | 6.800.000đ | |
| Khóa cửa thông minh Hubert HB CG80F Luxury Face ID , App wifi | 7.670.000đ | |
| Khóa cửa thông minh Hubert HB CG81VF Luxury Face ID , App wifi | 7.670.000đ | |
| Khóa cửa thông minh Hubert HB CG65VF Luxury Face ID , App wifi | 7.920.000đ | |
| Khóa cửa thông minh Hubert HB CG82VF CNC Luxury Face ID kép , App wifi | 8.625.000đ | |
| Khóa cửa vân tay Hubert HB CG88 Black Face ID | 8.720.000đ | |
| Khóa cửa thông minh Hubert HB CG85VF Luxury Face ID kép , App wifi | 9.032.000đ |
Mẫu mở đầu Khóa cửa vân tay Hubert HB CG25F Black Face ID giá 4.500.000đ (thương hiệu ghi tiêu chuẩn Trung Quốc) có Face ID 3D, 100 vân tay, 100 thẻ từ. Nhóm 7–10 triệu gồm CG80F, CG81VF, CG65VF, CG85VF, CG86VF, CG87 với nhiều kiểu dáng. Nhóm CGI5, CGI6, CGI7 nằm trong khoảng 11,8–19,1 triệu.
Giá khóa vân tay Hubert cho cửa nhôm
| Sản phẩm | Giá niêm yết | Giá bán |
|---|---|---|
| Khóa điện tử cửa nhôm Hubert HB CN21 Black App TTlock, chống nước | 3.600.000đ | |
| Khóa điện tử cửa nhôm Hubert HB CN21 Black App wifi chống nước chuẩn Ip67 | 4.320.000đ | |
| Khóa điện tử cửa nhôm Hubert HB CN39 Style B chống nước | 5.200.000đ | |
| Khóa điện tử cửa nhôm Hubert HB CN39 Rough black App wifi chống nước | 5.200.000đ | |
| Khóa điện tử cửa nhôm Hubert HB CN39 Sand Gold App wifi chống nước | 5.200.000đ | |
| Khóa điện tử cửa nhôm Hubert HB CN39 Gray App wifi chống nước | 5.200.000đ | |
| Khóa điện tử cửa nhôm Hubert HB CN68 Rough Black App wifi chống nước | 6.000.000đ | |
| Khóa điện tử cửa nhôm Hubert HB CN68 Silver Gray App wifi chống nước | 6.000.000đ | |
| Khóa điện tử cửa nhôm Hubert HB CNI3 Titan EU App wifi chống nước chuẩn Ip68 | 6.930.000đ | |
| Khóa điện tử cửa nhôm Hubert HB CN77 Gray App wifi chống nước chuẩn Ip68 | 7.190.000đ |
Cửa nhôm hệ đố hẹp cần thân khóa mảnh nên có dòng riêng. Mức vào cửa khoảng 3,6 triệu với HB CN21 TTLock; tầm 5–7 triệu là CN39, CN68, CNI3; muốn có Face ID thì từ khoảng 8 triệu với Khóa cửa nhôm thông minh Hubert HB CN78F Black Luxury App wifi, Face ID (độ rộng đố cửa tối thiểu 55 mm, bảo hành 3 năm). Xem thêm bài khóa Hubert cửa nhôm để chọn theo hệ cửa.
Giá các dòng Hubert cho cửa đại sảnh, cổng và khách sạn
Ngoài cửa gỗ và cửa nhôm, Hubert còn có ba nhóm chuyên dụng mà anh chị nên biết khi lên ngân sách cho cả ngôi nhà:
- Dòng DS tân cổ điển: từ HB DS79 Mini khoảng 7,7 triệu, DS77 khoảng 11,9–13,5 triệu, đến DS99 và DSI8 mạ vàng 24K từ khoảng 36 triệu trở lên; bản DS79F, DS86, DSI8F có Face ID.
- Dòng CC cho cổng: Khóa cửa cổng điện tử Hubert HB CC68 Gray là mức khởi điểm với app wifi và chống nước; HB CCI5 EU có thêm Face ID; HB CNI9 EU thuộc nhóm cao nhất, bảo hành 5 năm theo thông tin sản phẩm.
- Dòng KS khách sạn: HB KS77, KS79, KS 86 trong khoảng 1,8–3,4 triệu, lưu 250 thẻ, bảo hành 3 năm.
Nhiều gia đình nhà phố chọn đồng bộ một thương hiệu cho cổng, cửa chính và cửa phụ để dùng chung app và dễ bảo hành; khi đó cần cộng tổng các dòng trên để dự trù.
Mẹo tối ưu chi phí khi mua Hubert
- Nếu không cần điều khiển từ xa, bản TTLock Bluetooth thường rẻ hơn bản wifi của cùng model.
- Chọn màu tiêu chuẩn thay vì bản hoàn thiện đặc biệt nếu cửa không yêu cầu phối màu.
- Gộp nhiều khóa trong một lần lắp để tiết kiệm chi phí di chuyển của kỹ thuật viên.
Yếu tố nào làm giá khóa vân tay Hubert chênh lệch?
- Phương thức mở: thêm Face ID hoặc tĩnh mạch đẩy giá lên một bậc.
- Camera/màn hình: các mẫu CG77, CG79 Nano, CG99 cao hơn mẫu cùng kiểu dáng không camera.
- Vật liệu và hoàn thiện: bản Nano, Titan, CNC, mạ vàng 24K có giá khác bản thường.
- Kết nối: bản wifi thường cao hơn bản TTLock Bluetooth cùng model.
- Loại cửa: khóa đại sảnh DS và khóa cổng có kết cấu riêng nên nằm ở mặt bằng giá khác.
Chọn mức giá khóa vân tay Hubert phù hợp
Gợi ý nhanh: căn hộ thông thường chọn tầm 4–6 triệu; nhà có người già nên lên 7–10 triệu để có Face ID; nhà phố cửa nhôm chọn theo đố cửa trước rồi mới xét giá. So sánh tổng thể với hãng khác có tại so sánh khóa Demax và Hubert, còn đánh giá chất lượng ở khóa Hubert có tốt không. Toàn bộ mẫu vân tay xem tại khóa cửa vân tay.
Câu hỏi thường gặp về giá khóa vân tay Hubert
Giá khóa vân tay Hubert đã gồm công lắp chưa?
Giá hiển thị là giá bán sản phẩm. Chi phí lắp đặt tùy loại cửa và khu vực, anh chị liên hệ để được báo cụ thể trước khi đặt hàng.
Vì sao cùng model nhưng giá khóa vân tay Hubert khác nhau theo màu?
Một số màu dùng xử lý bề mặt khác (Nano, Titan, mạ vàng) nên giá chênh. Có model giữ nguyên giá cho mọi màu.
Giá trên bảng có thay đổi không?
Bảng giá được cập nhật tự động theo hệ thống, có thể thay đổi theo chương trình ưu đãi. Anh chị nên kiểm tra lại khi chốt đơn.
Hiểu cấu trúc giá khóa vân tay Hubert theo từng dòng giúp anh chị khoanh vùng nhanh mẫu hợp ngân sách và loại cửa. Sản phẩm chính hãng, có hóa đơn, bảo hành theo chính sách hãng; Bếp Xanh hỗ trợ lắp đặt và tiếp nhận bảo hành.
Cần tư vấn chọn khóa cửa điện tử?
Chụp ảnh cửa (mặt trong, mặt ngoài, cạnh cửa) gửi qua Zalo, kỹ thuật Bếp Xanh tư vấn mẫu khóa phù hợp và báo giá trọn gói lắp đặt trong ít phút.



